truyền kì

  1. transmis légendairement.
    • Sự tích truyền kì
      histoire transmise légendairement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "truyền kì"

truyền kì
Một câu chuyện truyền kì được kể lại bên đống lửa trại.